Thuật ngữ Nhân học [G -> W]


G
48.Gender: Giới tính
49.Gens: Thị tộc
50.Geographic determinism:Quyết định luận địa lý
51.Group marriage: Quần hôn
52.Gift exchange: Trao đổi quà tặng

53. Gain power in dreams: Đạt được quyền lực trong giấc mơ


H.
53.Historical approach: Phương pháp tiếp cận lịch sử
54.History and anthropology: Sử học và nhân học

55. Historical tales: Truyện kể lịch sử

L.
55.Life cycle: Vòng đời.
56.Literacy Anthonology: Nhân học văn học

57.Lineage: Dòng dõi

58. Local group: Nhóm vùng

 

 
M.
57.Magic: Phép thuật/ ma thuật
58.Mana
59.Market: Thị trường
60.Marriage: Hôn nhân
61.Marriage Exchange: Trao đổi hôn nhân 62.Marriage Systems: Các hệ thống hôn nhân
63.Marxist anthropology:Nhân học mácxít
64.Material culture: Văn hóa vật thể
65.Matriarchy: Chế độ mẫu quyền
66.Matrifocal: Các mạng lưới họ hàng
67.Modernization: Hiện đại hóa
68.Monotheism: Đạo một thần


N.
69.Nation, nationalism: Dân tộc, chủ nghĩa dân tộc
70.National character: Đặc tính dân tộc
71.Nativistic movements: Những phong trào xây dựng văn hóa bản xứ


O.
72.Oral cultures: Văn hoá truyền miệng


P.
73.Participant/ Observation: Tham gia/ Quan sát
74.Patriarchy: Chế độ phụ quyền/Phụ hệ
75.Personality: Phẩm cách cá nhân
76.Polytheism: Đạo đa thần
77.Postmodern, postmodernism: Hậu hiện đại, chủ nghĩa hậu hiện đại
78.Practice theory: Lý thuyết thực tiễn

79.Pragmatics: Nghiên cứu thực dụng

 


Q.
80.Qualitative methods: Các phương pháp định tính


R.
81. Race: Chủng tộc
82. Religion: Tôn giáo
83. Rites of passage: Các nghi thức chuyển tiếp
84. Ritual: Nghi thức


S.
85.Sacred: Tính thiêng liêng
86.Sacrifice: Sự hiến tế
87.Sex: Tình dục
88.Shaman, shamanism: Pháp sư, Đạo Shaman
89.Sign: Dấu hiệu
90.Social exchange: Trao đổi xã hội
91.Socialization: Xã hội hoá
92.Social organization: Tổ chức xã hội
93.Social structure: Cấu trúc xã hội
94.Society: Xã hội
95.Sorcery: Thầy phù thuỷ
96.Spirit: Linh hồn
97.Structural-functionalism
98.Structuralism: Chủ nghĩa cấu trúc
99.Structural marxism: Chủ nghĩa cấu trúc macxit
100.Subcultures: Tiểu văn hoá
101.Symbolic capital: Vốn tượng trưng
102 System theory: Lý thuyết hệ thống

103. Subclan: Tiểu thị tộc

104> Subculture: Cận văn hóa

 


T.
103.Taboo: Điều cấm kỵ
104.Totemism: Tín ngưỡng tôtem
105.Textual analysis: Phân tích văn bản
106.Thick description: Miêu tả cụ thể

107. Taboos are broken: Vi phạm điều cấm kị

108.Theme of fertelity: Chủ đề phồn thực

109. Theme of reberth: Chủ đề tái sinh

W.
Witchcraft: Yêu thuật

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s