Mục từ Khoa học Xã hội – Nhân văn [E -> M]


E.

1. Evil: Ác

2. Enlightenment: Trào lưu ánh sáng

3. Encyclopedists: Những nhà bách khoa toàn thư

4. Essence: Bản chất

5. Epigenesis: Thuyết biểu sinh

6. Equality: Bình đẳng

7. Exploitation: Bóc lột

8. Eteral truth: Chân lí vĩnh viễn

9. Eclecticism: Chủ nghĩa chiết trung

10. Ethnocentrism: Chủ nghĩa dân tộc trung tâm

11. Ethics: Đạo đức học

12. Emancipation/Liberation: Giải phóng

13. Eudaemonism: Chủ nghĩa hạnh phúc

14. Existentialism: Chủ nghĩa hiện sinh

15. Effect: Kết quả

16. Experience: Kinh nghiệm

17. Empiricism: Chủ nghĩa kinh nghiệm

18. Empiriocriticism: Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

19. Economy: Kinh tế

20. Economics: Kinh tế học

21. Political economy: Kinh tế học chính trị

22. Exteral and interal: Cái bên ngoài và cái bên trong

23. Equilibrium theory: thuyết thăng bằng

24. Experiment: Thí nghiệm

25. Experimentation: Thực nghiệm

26. Elitism: Thuyết thượng lưu

27. Evolutionism: Thuyết tiến hóa

28. Ethnic group: Tộc (tộc người)

29. Epistemology: Trí thức học

30. Engenics: Ưu sinh học

31. Egoism: Chủ nghĩa vị kỉ

32. Eternity: Tính vĩnh viễn

33. Ethical socialism: CNXH đạo đức

34. Exportation of capital: Xuất khẩu tư bản

35. Expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện

36. Exhibition/show: Triển lãm

37. Epic: Anh hùng ca, sử thi

38. Elegy: Thơ sầu

39. Edition: Lần xuất bản

40. Engraving: Tranh khắc

F.

1. Function: Chức năng

2. Freudiaism: Chủ nghĩa Freud

3. Form: Hình thức

4. Finitism: Thuyết hữu hạn

5.Formal logic: Logic hình thức

6. Fascism: Chủ nghĩa phát xít

7. Fate/Destiny: Số phận

8. Fideism: Chủ nghĩa tín ngưỡng

9. Free will: Tự do ý chí

10. Futurology: Tương lai học

11. Fundamental question of philosophy: Vấn đề cơ bản của triết học

12. Futurism: Chủ nghĩa vị lai

13. Fine Art: Mỹ thuật

G.

1.Geographical envinronment: Hoàn cảnh địa lí

2. Geopolictics: Thuyết địa lí chính trị

3 Geographical determinism: Thuyết địa lí quyết định

4. Gestalt theory: Thuyết hình thể

5. Generalization: Sự khái quát

6. Geocentric system: Thuyết quả đất là trung tâm

7. Gouache: Tranh bột màu

H.

1. Hegelianism: Chủ nghĩa Hegel

2. Hedonism: Chủ nghĩa khoái lạc

3. History: Lịch sử

4. Historicism: Chủ nghĩa hay quan điểm lịch sử

5. Humanscience: Khoa học nhân văn

6. Harmony: Hoà âm

7. Hindnism: Ấn Độ giáo

8. Hermit: Người tu ẩn dật (Khổ hạnh)

9. Hylozoism: Vật linh luận

I.

1. Indiviual: Cá nhân, cá thể

2. Individualism: Chủ nghĩa cá nhân

3. Intrustrial revolution: Cách mạng công nghiệp

4. Instramentalism: Chủ nghĩa công cụ

5. Idealism: Chủ nghĩa duy tâm

6. Idealist conception of history: Quan niệm duy tâm về lịch sử

7. Identity: Tính đồng nhất

8. Intercourse: Giao lưu

9. Ideology: Hệ tư tưởng

10. Inheritance: Kế thừa

11. Ideal: Lý tưởng

12. Introspection: Nội quan

13. Immanent: Nội tại

14. Irrational: Phi lí

15. Irrationlism: Chủ nghĩa phi lí

16. Innate ideas: Quan niệm bẩm sinh

17. Induction: Qui nạp

18. Information: Thông tin

19. Intelligentsia/ intellectual: Trí thức

20. Intuition: Trực giác

21. Intuitionism: Chủ nghĩa trực giác

22. Idea/ Thought: Tư tưởng

23. Immoralism: Chủ nghĩa vô đạo đức

24. Indeterminism: Vô định luận

25. Impressionism: Chủ nghĩa ấn tượng

26. Idea, representation: Biểu tượng

27. Image/ form: Hình tượng

28. Intonation: Âm điệu

29. Instrumentalist: Nhạc công

30. Immaculate conception: Hoài thai trinh khiết

31. Impresario: ông bầu/ người tổ chức

32. Idol: Thần tượng

33. In the next world/ the world to come: Thế giới bên kia

L.

1. Labour aristocracy/ White collar worker: Công nhân quí tộc

2. Labour: lao động

3. Mental labour: lao động trí óc

4. Physical (manual)labour: lao động chân tay

5. Language: Ngôn ngữ

6. Leap: nhảy vọt

7. Law: pháp luật/ qui luật

8. Law of negation of the negation: Qui luật phủ định của phủ định

9. Law of the unity and the struggle of opposites: Qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

10. Law of conversion of quantitative into quanlitative changes: Quy luật về sự chuyển hóa những biến đổi về lượng thành những biến đổi về chất

11. Life: sinh mệnh

12. Logical positivism: Chủ nghĩa thực chứng

13. Liberalism: chủ nghĩa tự do

14. Lyric: Thơ trữ tình

15. Lacquer painting: tranh sơn mài

16. Leading man: vai chính (sân khấu)

17. Laic: Phi giáo hội

M.

1. Materialism: Chủ nghĩa duy vật

2. Dialectical materialism: CN duy vật biện chứng

3. Historical materialism: CN DV lịch sử

4. Middle class: Giai cấp trung gian

5. Liberation/ Emancipation: Giải phóng

6. Measure: Độ

7. Monad: Đơn tử/ Đơn nguyên

8. Marxism: Chủ nghĩa Mác

9. Marxology: Marx học

10. Matriardy: Chế độ mẫu quyền

11. Monism: Nhất nguyên luận

12. Method: Phương pháp

13. Dialectical method: phương pháp biện chứng

14. Methodology: Phương pháp luận

15. Mode: Phương thức

16. Mode of production: Phương thức sản xuất

17. The Asiatic mode of production: Phương thức sản xuất Châu Á

18. Militarism: Chủ nghĩa quân phiệt

19. Mataphysical: Siêu hình

20. Multirational group: Tập đoàn lững đoạn siêu quốc gia

21. Mythology: Thần thoại

22. Military industrial complex: tổ hợp công nghiệp quân sự

23. Mediation: Trung giới

24. Manifesto of the communist: Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

25. Motion: Vận động

26. Matter: Vật chất

27. Masterpiece: Kiệt tác

28. Mysticism: Chủ nghĩa thần bí

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s