Mục từ Khoa học Xã hội – Nhân văn [N-> R]


N.

1. Nation: chủng tộc

2. Nationalism: Chủ nghĩa dân tộc

3. Nominalism: Duy danh luận

4. Notion: Khái niệm

5. New economic policy: Chính sách ktế mới

6. Non contractiction: Không mâu thuẫn

7. Non – antagonistic contractiction: Mâu thuẫn không đối kháng

8. Nationalization: Quốc hữu hóa

9. Necessity: Tất nhiên, tất yếu

10. Neocolonialism: CN thực dân mới

11. Natural philosophy: Triết học tự nhiên

12. Naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên

O.

1. Ontology: Bản thể luận

2. Opportunism: CN cơ hội

3. Occasionalism: Thuyết duy cơ

4. Opposition/ Contrary: Mặt đối lập

5. Object: đối tượng

6. Ocultism: CN huyền bí

7. Objective: Khách quan

8. Objectivism: CN khách quan

9. Optimism: CN lạc quan

10. Observation: Quan sát

11. Objective reality: Thực tại khách quan

12. Organic theory of society: Thuyết xh hữu cơ

P.

1. Passimism: CN bi quan

2. Part: Bộ phận

3. People’s democracy revolution: Cách mạng dân chủ nhân dân

4. Permanent revolution: C/m không ngừng

5. People’s revolution: C/m nhân dân

6. Political party: Chính đảng

7. Politics: Chính trị học

8. Politology: Chính trị học tư sản

9. Peaceful coexistence: Chung sống hòa bình

10. People’s democracy: Chế độ dân chủ ndân

11. Population: Dân cư

12. People’s right to self determination: Quyền dân tộc tự quyết

13. Public opinion: Dư luận xã hội

14. Pluralism: Đa nguyên luận

15. Postulate: Định đề

16. Plus – value; Giá trị thặng dư

17. Peasantry: Giai cấp nông dân

18. Postpositism:  Thuyết hậu thực chứng

19. Phenomenon: Hiện tượng

20. Phenomenalism: Thuyết hiện tượng

21. Pacifism/ pacificism: Chủ nghĩa hòa bình

22. Possibility: Khả năng

23. Political economy: Kinh tế học chính trị

24. Productive forces: Lực lượng sản xuất

25. Personality: Nhân cách

26. People: Nhân dân

27. Personalism: Chủ nghĩa nhân vị

28. Psychoanalysis: Phân tâm học

29. Panlogism/pallogism: Phiếm lý luận

30. Panspychism: Thuyết phiếm tâm linh

31. Patriarchy: Chế độ phụ quyền

32. Period of trausition from capitalism to socialism: Thời kì quá độ từ CNTB lên CNXH

33. Proletarian internationalism: CN quốc tế vô sản

34. Parapsychology: Siêu tâm lí học

35. Philosophy of life: Triết học sự sống

36. Property: Chế độ sở hữu

37. Psyche: Tâm lí

38. Psychology: Tâm lí học

39. Positivism: CN thực chứng

40. Pragmatism: CN thực dụng

41. Preformation: Thuyết tiền đạo

42. Progress: Tiến bộ

43. Perception: Tri giác

44. Philosophy of history: Triết học về lịch sử

45. Primitive society: Xã hội nguyên thủy

46. Patriotism: Chủ nghĩa yêu nước

47. Physiology: Sinh lí học

48. Plastic arts: Nghệ thuật tạo hình

49. Pastel drawing: Tranh phấn màu

50. Preach: Thuyết giáo (pháp)

51. Paradise: Thiên đàng

52. Proselyte: Tín đồ mới theo đạo

53. Prophet, seer: Tiên tri

Q.

1.Quality: Chất lượng

2. Quality of life: Chất lượng đời sống

3. Quatity: Số lượng

4. Quietism: Thuyết tĩnh mịch

R.

1.Reform: Cải cách

2. Reformism: Chủ nghĩa cải lương

3. Radicalism: Thuyết cấp tiến

4.Relative: Chân lí tương đối

5. Racism: Chủ nghĩa chủng tộc

6. Reality: Hiện thực; Thực tại

7. Reason: Lí trí, lí tính

8. Liberalism: Chủ nghĩa tự do

9. Lumpen proletariat: Vô sản lưu manh

10.Realism: Chủ nghĩa hiện thực

11. Renaissance: Thời kỳ phục Hưng

12. Lyric: Thơ trữ tình

13. Rehearsal: Diễn tập

14. Religions order: Dòng

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s