Mục từ Khoa học Xã hội -Nhân văn [S-> U]


S.

1. Sensation: Cảm giác

2. Sensualism: Cảm giác luận

3. Structuralism: Chủ nghĩa cấu trúc

4. Subjectivism: Chủ nghĩa chủ quan

5. Subject/agent: Chủ thể

6. Solipsism: Duy ngã luận

7. Spiritualism: Duy linh luận

8. System: Hệ thống

9. Social and economic formation: Hình thái ktxh

10.Skepticism, scepticism: CN hoài nghi

11. Synthesis: Hợp đề

12. Stoicism: CN khắc kỉ

13. Stoic: Người khắc kỉ

14. Space: Không gian

15. Superstructure: Kiến trúc thượng tầng

16. Scholasticism: Triết học kinh viện

17. Slavery: Chiếm hữu nô lệ

18. Superstition: Mê tín

19. Sophistics: Ngụy biện

20. Sophists: Triết gia ngụy biện

21. Semantic philosophy: Triết học ngữ nghĩa

22. State: Nhà nước

23. Sensorial cognition: Nhận thức cảm tính

24. Cognition: Nhận thức

25. Social ownership: Sở hữu xã hội

26. Syllogism: Tam đoạn luận

27. Surivals of the past: Tàn dư

28. Social progress: Tiến bộ xã hội

29. Substance: Thực thể

30.Systems approach: Tiếp cận hệ thống

31. Sign/symbol/signal: Tín hiệu

32. Semiotics/ Semiology: Tín hiệu học

33. Sprit/ Mind: Tinh thần

34. Social existance: Tồn tại xã hội

35. Synthesis: Tổng hợp

36.  State capitalism: CNTB nhà nước

37. Speculative philosophy: Triết học tư biện

38. Speculation: Tư biện

39. Spotaneous: Tự phát

40. Self –motion: Tự vận động

41. Symbol: Tượng trưng

42. Social prestige: Uy tín xã hội

43. Sociallism: CN xã hội

44. Social democracy: Xã hội dân chủ

45. Sociology: Xã hội học

46. Scientific socialism: CNXH khoa học

47. Social consciounsness: Ý thức xã hội

48. Scientific prediction: Dự kiến khoa học

49. Science of sciences: KH các KH

50. Scientist: Nhà khoa học

51. Exact science: KH chính xác

52. Theoretical science: KH lí thuyết

53. Human science: KH nhân văn

54. Pure Science: KH thuần túy

55. Practical science: KH thực hành

56. Applied science: KH ứng dụng

57. Natuaral science: KH tự nhiên

58. Social science: KH xã hội

59. Socialist realism: CNHT XHCN

60. Surrealism: CN siêu thực

61. Symbolism: CN tượng trưng

62. Symphony: Khúc giao hưởng

63. Serenade: Khúc nhạc chiều

64. Saint: Thánh

65. Service: Buổi lễ

66. Spell: Bùa chúa

67. Superstition: Dị đoan

68. Soul: Linh hồn

69. Salvation: Cứu vớt linh hồn

T.

1. Tribe: Bộ lạc

2. Truth: Chân lí

3. Absolute truth: Chân lí tuyệt đối

4. Twofold truth: Chân lí hai mặt

5. Relative truth: Chân lí tương đối

6. Enteral truth: Chân lính vĩnh viễn

7. Thesis: Chính trị (luận đề)

8. Technicism: Quan điểm duy kĩ

9. Theorem: Định lý

10. The cynics: Phái khuyển nho

11. Technocracy: Kĩ trị

12. Theory: Lí thuyết

13. Teleology: Mục đích luận

14. The masses: Quần chúng nhân dân

15. The particular: Cái riêng

16. Transcendent: Siêu nghiệm

17. Triad: Tam đoạn thức

18. Time: Thời gian

19. Transcendental: Tiên nghiệm (Kant)

20. Theory of emergent evolution: Thuyết tiến hóa đột xuất

21. The petite bourgeoisie/ lower middle class: Tiểu tư sản

22. Tautology: Trùng ngôn

23. Thought: Tư duy

24. Theory of relativity: Thuyết tương đối

25. Thing: Vật

26. Thing in itself: Vật tự nó (Kant)

27. Theory of hieroglyphs: Thuyết văn tự tượng hình

28. Theory of industrial society: Thuyết xã hội công nghiệp

29. The heroic: Cái anh hùng

30. The tragic: Cái bi

31. The sublime: cái cao cả

32. The beautiful: Cái đẹp

33. Typification: Điển hình hóa

34. The comic: cái hài

35. Tragicomedy: Bi hài kịch

36. Tragedy: Bi kịch

37. The curtain falls: Hạ màn

38. The curtain rises: Mở màn

39. The catholic population: Giáo dân

40. The gospel: Phúc âm

41. To baptise/ to christen: rửa tội

42. To enter into religion: đi tu

43. Theology: Thần học

44. Theocracy: Thần quyền

45. Theosophy: Thần trí học

46. To chant: Tụng kinh

V.

1. Virture: Đức tính

2. Value: Giá trị

3. Vulgar materialism: CN duy vật tầm thường

4. Vitalism: Hoạt lực luận

5. Vuluntarism: Ý chí luận

6. Varition: Biến tấu

7. War: Chiến tranh

8. Understanding: Giác tính

9. Working – class: Giai cấp công nhân

10. Utopion socialism: CNXH không tưởng

11. Will: Ý chí

12. Unconscionsness: Vô thức

13. Universe/Comos: Vũ trụ

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s